thời vụ

  1. (nông nghiệp) saison.
    • Thời vụ cấy
      saison du repiquage ;
    • Trồng rau đúng thời vụ
      cultiver un légume dans sa saison ;
    • Công nhân thời vụ
      ouvrier qui ne travaille qu'à certaines saisons ; ouvrier saisonnier.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thời vụ
Nông dân cấy lúa đúng thời vụ.